Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Ưu điểm của chương trình IELTS trực tuyến 1 kèm 1 trên ứng dụng Classroom là học viên được tuỳ chọn giờ học, lựa chọn giáo viên yêu thích, nội dung học bám sát nhu cầu và trình độ của từng học viên. Đội ngũ giáo viên IELTS xuất sắc sẽ giúp bạn đạt được band điểm mục tiêu chỉ trong thời gian ngắn.

News Alert là một chương trình học độc đáo được thiết kế nhằm nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh thông qua các cuộc thảo luận xoay quanh những chủ đề thời sự mới nhất.

Callan for Kids được phát triển bởi hiệp hội Callan Anh quốc, là chương trình học tiếng Anh dành riêng cho trẻ em, giúp trẻ nâng cao phản xạ và cải thiện phát âm thông qua các nội dung trò chuyện gần gũi.

Để học tiếng Anh online 1 kèm 1 hiệu quả, bên cạnh việc việc sử dụng phần mềm Classroom và Classin, Phil Online còn sử dụng phần mềm Zoom để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Time to Talk là chương trình học tiếng Anh được thiết kế dành riêng cho lứa tuổi thiếu nhi ở trình độ trung cấp. Khóa học hướng đến việc phát triển song song hai kỹ năng quan trọng: đọc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Anh.

Chương trình học tiếng Anh online 1 kèm 1 cho trẻ em bằng phương pháp trực quan sinh động, giúp trẻ cải thiện khả năng giao tiếp, phản xạ tiếng Anh nhanh chóng và hiệu quả chỉ sau một khóa học!

Learn Sport and Exercise Verbs in English

 

- Walk /wɔ:k/: đi bộ. - Don’t try to walk before you can crawl.


- Run /rʌn/: chạy. - Do not run too fast after gain.


- Stretch /stretʃ/ : Căng ra, duỗi ra. -  Breathe in through your nose as you stretch up.


- Jump /dʒʌmp/: nhảy. - Can you jump over the river?


- Bounce /'bauns/: nảy lên, bật lên. - Bounce the ball and try and hit it over the net.


- throw /θrəʊ/: ném, vứt, quăng, tung, liệng -  He egged her on to throw a stone through the window.


- hit /hit/: Đòn, cú đánh trúng - Look! He is hitting the ball to the goal.


- catch /kætʃ/: bắt, nắm lấy - The baseball hitter fumbled his attempt to catch it.


- shoot /ʃu:t/: vụt qua, vọt tới,chạy qua. - Keep your distance, or I’ll shoot!


- dribble /'dribl/: cú rê bóng - He was trying to dribble the ball past his opponents.


- ride /raid/: đi, cởi. - Life is a horse, and either you ride it or it rides you


- kick /kick/: đá bung lên,nhảy. - The kids love to kick a ball against my wall.


- hop /hɔp/: Nhảy lò cò, nhảy nhót, nhảy cẫng. - I tried to hop on my good foot while holding onto Jim.


- skip /skip/: nhảy với tốc độ nhanh. - They skip rope and play catch


- pass /´pa:s/: sự chuyền bóng, cú đâm, cú tấn công. - Pass the ball to the person next to you in the circle and pretend the ball is really heavy by miming.


- kneel /ni:l/: quỳ xuống, quỳ gối - Do not run, stand, kneel or spin in the slide.


- bend /bɛnd/: Cúi xuống, cong xuống, uốn cong, làm cong - Lie flat and let your knees bend.


- sit /sit/: ngồi. - Sit on the floor, stretching your legs out in front of you.


- lie down: nằm xuống - For this exercise, it is best to lie down, or sit with both feet on the floor.


- serve /sɜ:v/: cú giao bóng, lượt giao bóng - Serving is arguably the most important aspect of the game, as it is the one shot which has to be in every single rally.

|Xem thêm: Học tiếng Anh online học 1 kèm 1 

 

 

|Xem thêm: Phương pháp Tự học tiếng Anh tại nhà - Giải pháp ưu việt hiệu quả tiết kiệm

 

Ngày tạo : 15/05/19 12:05:07

Bình luận

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu