ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Phát âm chuẩn và đánh vần đúng rất quan trọng, là tiền đề cho các kỹ năng còn lại. Do đó, việc học Phonics là một phần không thể thiếu trong quá trình chinh phục tiếng Anh của bé.

Với môn học New Topic Conversation, bạn sẽ được trò chuyện cùng giáo viên về nhiều chủ đề thú vị – từ những câu chuyện quen thuộc trong cuộc sống đến các chủ đề sâu hơn về xã hội, công việc hay văn hóa.

Đây là chương trình tiếng Anh online 1 kèm 1 dành cho trẻ dưới 15 tuổi, giúp các em tiến bộ thông qua việc lặp lại liên tục các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp, đồng thời hướng dẫn phát âm chuẩn ngay từ đầu. Bên cạnh đó, các em cũng phát triển khả năng tư duy, cách thức giao tiếp trong môi trường quốc tế.

Travel English là chương trình giúp học viên học những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thực tế thường gặp khi đi du lịch nước ngoài. Bạn sẽ được luyện tập các tình huống quen thuộc như làm thủ tục tại sân bay, nhận phòng khách sạn, gọi món tại nhà hàng, mua sắm, hỏi đường hay xử lý các tình huống khẩn cấp.

Làm sao để nhận biết các em đang ở trình độ nào khi học tiếng Anh online? Tham khảo ngay bảng mô tả năng lực theo từng cấp độ từ nhập môn đến nâng cao tại hệ thống đào tạo của Phil Online.

News Alert là một chương trình học độc đáo được thiết kế nhằm nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh thông qua các cuộc thảo luận xoay quanh những chủ đề thời sự mới nhất.

Learn Sport and Exercise Verbs in English

 

- Walk /wɔ:k/: đi bộ. - Don’t try to walk before you can crawl.


- Run /rʌn/: chạy. - Do not run too fast after gain.


- Stretch /stretʃ/ : Căng ra, duỗi ra. -  Breathe in through your nose as you stretch up.


- Jump /dʒʌmp/: nhảy. - Can you jump over the river?


- Bounce /'bauns/: nảy lên, bật lên. - Bounce the ball and try and hit it over the net.


- throw /θrəʊ/: ném, vứt, quăng, tung, liệng -  He egged her on to throw a stone through the window.


- hit /hit/: Đòn, cú đánh trúng - Look! He is hitting the ball to the goal.


- catch /kætʃ/: bắt, nắm lấy - The baseball hitter fumbled his attempt to catch it.


- shoot /ʃu:t/: vụt qua, vọt tới,chạy qua. - Keep your distance, or I’ll shoot!


- dribble /'dribl/: cú rê bóng - He was trying to dribble the ball past his opponents.


- ride /raid/: đi, cởi. - Life is a horse, and either you ride it or it rides you


- kick /kick/: đá bung lên,nhảy. - The kids love to kick a ball against my wall.


- hop /hɔp/: Nhảy lò cò, nhảy nhót, nhảy cẫng. - I tried to hop on my good foot while holding onto Jim.


- skip /skip/: nhảy với tốc độ nhanh. - They skip rope and play catch


- pass /´pa:s/: sự chuyền bóng, cú đâm, cú tấn công. - Pass the ball to the person next to you in the circle and pretend the ball is really heavy by miming.


- kneel /ni:l/: quỳ xuống, quỳ gối - Do not run, stand, kneel or spin in the slide.


- bend /bɛnd/: Cúi xuống, cong xuống, uốn cong, làm cong - Lie flat and let your knees bend.


- sit /sit/: ngồi. - Sit on the floor, stretching your legs out in front of you.


- lie down: nằm xuống - For this exercise, it is best to lie down, or sit with both feet on the floor.


- serve /sɜ:v/: cú giao bóng, lượt giao bóng - Serving is arguably the most important aspect of the game, as it is the one shot which has to be in every single rally.

|Xem thêm: Học tiếng Anh online học 1 kèm 1 

 

 

|Xem thêm: Phương pháp Tự học tiếng Anh tại nhà - Giải pháp ưu việt hiệu quả tiết kiệm

 

Ngày tạo : 15/05/19 12:05:07

Bình luận

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu