Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Từ vựng động từ Tiếng Anh về lĩnh vực thể thao và tập thể dục

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Time to Talk là chương trình học tiếng Anh được thiết kế dành riêng cho lứa tuổi thiếu nhi ở trình độ trung cấp. Khóa học hướng đến việc phát triển song song hai kỹ năng quan trọng: đọc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Anh.

R.E.M.S là phương pháp mới giúp luyện phản xạ tiếng Anh cấp tốc, kế thừa các ưu điểm của hai phương pháp học tiếng Anh: Direct Method và Audio Lingual Method được ứng dụng rộng rãi trong việc giảng dạy và đào tạo tiếng Anh trên thế giới.

Phát âm chuẩn và đánh vần đúng rất quan trọng, là tiền đề cho các kỹ năng còn lại. Do đó, việc học Phonics là một phần không thể thiếu trong quá trình chinh phục tiếng Anh của bé.

We Sing We Learn là chương trình học tiếng Anh được thiết kế đặc biệt để giúp trẻ làm quen với ngôn ngữ thông qua âm nhạc.

Basic English là môn học online 1 kèm 1 giúp học viên cải thiện kiến thức tiếng Anh một cách tổng quát từ căn bản đến trung cấp, nội dung giáo trình thiết kế sinh động và có hệ thống, tập trung vào ngữ pháp, cách thức diễn đạt và kỹ năng giao tiếp. Khóa học phù hợp với các học viên mất gốc tiếng Anh, muốn xây dựng nền tảng tiếng Anh một cách toàn diện.

SDG Topics giúp học viên hiểu được các vấn đề toàn cầu, nắm bắt các từ khóa “hot” quốc tế, đồng thời phát triển khả năng bày tỏ quan điểm về các vấn đề mang tính toàn cầu, nâng cao tư duy logic và mở rộng góc nhìn theo quan điểm quốc tế.

Learn Sport and Exercise Verbs in English

 

- Walk /wɔ:k/: đi bộ. - Don’t try to walk before you can crawl.


- Run /rʌn/: chạy. - Do not run too fast after gain.


- Stretch /stretʃ/ : Căng ra, duỗi ra. -  Breathe in through your nose as you stretch up.


- Jump /dʒʌmp/: nhảy. - Can you jump over the river?


- Bounce /'bauns/: nảy lên, bật lên. - Bounce the ball and try and hit it over the net.


- throw /θrəʊ/: ném, vứt, quăng, tung, liệng -  He egged her on to throw a stone through the window.


- hit /hit/: Đòn, cú đánh trúng - Look! He is hitting the ball to the goal.


- catch /kætʃ/: bắt, nắm lấy - The baseball hitter fumbled his attempt to catch it.


- shoot /ʃu:t/: vụt qua, vọt tới,chạy qua. - Keep your distance, or I’ll shoot!


- dribble /'dribl/: cú rê bóng - He was trying to dribble the ball past his opponents.


- ride /raid/: đi, cởi. - Life is a horse, and either you ride it or it rides you


- kick /kick/: đá bung lên,nhảy. - The kids love to kick a ball against my wall.


- hop /hɔp/: Nhảy lò cò, nhảy nhót, nhảy cẫng. - I tried to hop on my good foot while holding onto Jim.


- skip /skip/: nhảy với tốc độ nhanh. - They skip rope and play catch


- pass /´pa:s/: sự chuyền bóng, cú đâm, cú tấn công. - Pass the ball to the person next to you in the circle and pretend the ball is really heavy by miming.


- kneel /ni:l/: quỳ xuống, quỳ gối - Do not run, stand, kneel or spin in the slide.


- bend /bɛnd/: Cúi xuống, cong xuống, uốn cong, làm cong - Lie flat and let your knees bend.


- sit /sit/: ngồi. - Sit on the floor, stretching your legs out in front of you.


- lie down: nằm xuống - For this exercise, it is best to lie down, or sit with both feet on the floor.


- serve /sɜ:v/: cú giao bóng, lượt giao bóng - Serving is arguably the most important aspect of the game, as it is the one shot which has to be in every single rally.

|Xem thêm: Học tiếng Anh online học 1 kèm 1 

 

 

|Xem thêm: Phương pháp Tự học tiếng Anh tại nhà - Giải pháp ưu việt hiệu quả tiết kiệm

 

Ngày tạo : 15/05/19 12:05:07

Bình luận

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu