Mẫu câu dùng trong lớp học

Mẫu câu dùng trong lớp học

Mẫu câu dùng trong lớp học

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

This workbook has been written for students who are planning to sit either the general training or the academic modules of the IELTS exam. It covers some of the main vocabulary points that you will need for, or come across in, the listening, reading, writing and speaking sections of the exam. We hope that you find the modules in this book useful and that the vocabulary you acquire will help you to achieve the grade you want in the IELTS.

230 IELTS Writing Samples. More than 70 Samples for writing task 1 and more than 170 Samples for writing task 2

Examination papers from the University of Cambridge Local Examination Syndicate.

Tất cả những gì bạn cần biết về cuộc thi IELTS

McGraw-Hill’s IELTS provides intensive instruction and practice for every question type you may encounter on this important exam, plus four complete sample tests with explanations.

IELTS stands for International English Language Testing System. It is a test of English language skills designed for Students who want to study in the medium of English either at university, college or secondary school.

Tổng hợp những mẫu câu thông dụng, đơn giản, sử dụng trong lớp học, giúp bạn dễ dàng giao tiếp, đặt câu hỏi với thầy cô.

Chúng tôi đã tập hợp một số các cụm từ và mẫu câu thông dụng để giúp đỡ bạn trong các lớp học đầu tiên. Đây đều là những câu cơ bản nhất, các bạn hãy cố gắng ghi nhớ nhé.

CÁC LOẠI TÌNH HUỐNG

• Chào hỏi

• Tự giới thiệu

• Khi gặp sự cố về âm thanh

• Khi không hiểu vấn đề

• Khi muốn đặt câu hỏi

• Tình huống đột xuất

• Khi kết thúc bài học

CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH

 

CHÀO HỎI

  • • Xin chào, rất vui được gặp bạn.

    Hello, Nice to meet you.

  • • Hôm nay bạn như thế nào/ Bạn có khỏe không?

    How are you?

  • • Tôi rất vui được gặp bạn.

    I’m happy to see you.

 

TỰ GIỚI THIỆU

  • • Tên tôi là ....

    My name is...

  • • Tôi... tuổi

    I’m ... years old.

  • • Tôi đến từ ... Nổi tiếng với ...

    I’m from ..., Japan. It's famous for ...

  • • Sở thích của tôi là ...

    My hobby is ...

 

KHI GẶP SỰ CỐ VỀ ÂM THANH

  • • Bạn có nghe tôi rõ không?

    Can you hear me clearly?

  • • Tôi nghe bạn rất rõ.

    I can hear your voice clearly.

  • • Tôi không nghẽ rõ giọng bạn.

    I can’t hear your voice clearly.

  • • Giọng của bạn bị ngắt quãng

    Your voice is breaking up.

  •  • Nghe hơi ồn.

    This line is quite noisy.

  •  • Có vẻ như đường truyền internet có vấn đề.

    Seems like we have some problems with the internet connection.

  • • Tôi đang thử chỉnh lại microphone

    I’m trying to adjust my microphone.

  •  • Bạn gọi lại cho tôi được không?

    Could you call me back?

  • • Xin hãy chờ tôi một chút.

    Just a moment, please. / Please, wait a while.

  • • Tôi sẽ cúp máy và gọi lại cho bạn.

    Then, I’ll hang up and get back to you.

  •  • Xin vui lòng gõ vào hộp chat?

    Can you type it in the chat box?

 

KHI CÓ THẮC MẮC

  • •  Xin nhắc lại?

    Pardon?

  • • Tôi không nghe bạn rõ lắm.

    I can't hear your voice clearly.

  • • Vui lòng lặp lại một lần nữa.

    Could you say that again?

• Vui lòng giải thích dễ hiểu hơn?

Would you please explain little easier 

• Xin nói chậm lại

Please speak more slowly.

• Bạn có thể cho tôi vài ví dụ được không?

Can you give me some examples of other expressions?

 

 

KHI MUỐN ĐẶT CÂU HỎI

  • • Cái này đánh vần như thế nào?

    How do you spell that?

  •  • … Nghĩa là gì?

    What dose ... mean?

  • • Phát âm cái này như thế nào?

    How do you pronounce that?

 

TÌNH HUỐNG ĐỘT XUẤT

  • • Xin lỗi, tôi xin phép đi vệ sinh một chút.

    Sorry, I’m going to the bathroom.

  • • Thành thật xin lỗi, tôi đang có cuộc gọi phải nghe máy.

    Let me excuse myself. I need to step out and take this call.

 

KHI KẾT THÚC TIẾT HỌC

  • • Xin hãy cho tốt biết tôi cần làm gì để cải thiện kỹ năng tiếng Anh?

    Can you give me feedback on how to improve my English skills?

  • • Cảm ơn về bài giảng.

    Thank you for the lesson.

  • • Tôi đã học được nhiều điều hôm nay. Cảm ơn rất nhiều.

    I learned a lot today. Thanks so much

  • • Hẹn gặp lại lần sau.

    See you, next time.

Ngữ Pháp

  • Ngữ pháp Grammar

  • Danh từ Noun

  • Động từ Verb

  • Ngôi thứ nhất First person

  • In hoa Capital letters

  • Chữ nhỏ Small letters

  • Phát âm Pronunciation 

  • Nguyên âm Vowel

  • Phụ âm Consonant

  • Đoạn văn Paragraph

TÓM LẠI

Trên đây là những kiến thức cơ bản mà bạn cần chuẩn bị trước khi bước vào lớp học, nó sẽ giúp quá trình học tập của bạn trở nên suôn sẻ hơn. Chúc các bạn thành công.

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản FastBuy247. Đăng ký

 Lấy mật khẩu