Tổng hợp Idioms miêu tả tính cách con người

Tổng hợp Idioms miêu tả tính cách con người

Tổng hợp Idioms miêu tả tính cách con người

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Idiom là những câu/ cụm từ được người bản xứ sử dụng khi giao tiếp hằng ngày. Nếu bạn muốn việc giao tiếp được tự nhiên hoặc bạn đang có nhu cầu luyện thi IELTS thì chắc chắn không thể bỏ qua. ViTổng hợp các IDIOMS chủ đề tình yêu phổ biến nhất giúp bạn giao tiếp được tự nhiên như người bản xứ và ghi điểm cao trong kỳ thi IELTS Writing và IELTS Speakingệc sử dụng Idioms đúng cách sẽ giúp bạn ghi điểm cao trong kỳ thi IELTS Writing và IELTS Speaking đấy!

 

Phil Online sẽ phân loại các Idioms theo từng chủ đề khác nhau. Và lần này sẽ là Idioms miêu tả tính cách con người. 

 

Tổng hợp Idioms miêu tả tính cách con người

 

1. Tough cookie: Người có ý chí kiên định, kiên cường

 

Ví dụ: She had a difficult childhood, but she's a tough cookie. I knew she'll be a success. (Cô ấy có một tuổi thơ vất vả nhưng rất kiên cường. Tôi biết cô ấy sẽ là một người thành công).

 

2. Big cheese: Người có tầm ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực nào đó

 

Ví dụ: One of the big cheeses from NASA gave a speech. (Một trong những người có ảnh hưởng nhất ở Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ NASA đã có bài phát biểu).

 

4. Good egg: Một người đáng tin cậy, tốt bụng

 

Ví dụ: I can always ask for his help. He works well and fast. He is a good egg. (Tôi luôn có thể nhờ anh ấy giúp đỡ. Anh ấy làm việc tốt và nhanh. Anh ấy là một người đáng tin cậy).

 

5. Couch potato: Người ít vận động, cả ngày ngồi một chỗ xem tivi

 

Ví dụ: You are such a couch potato on weekends. (Bạn thường ngồi xem tivi cả ngày vào những dịp cuối tuần).

 

couch-potato

 

6. Early bird: Một người dậy rất sớm

 

Ví dụ: I've always been an early bird. (Tôi luôn là người dậy sớm).

 

7. Night owl: Một người thức rất khuya

 

Ví dụ: College life has turned me into a night owl (Cuộc sống đại học biến tôi thành một người thức rất khuya).

 

8. Born optimist: Luôn lạc quan, lạc quan từ bé. Dùng để miêu tả một ai đó luôn suy nghĩ tích cực.

 

Ví dụ: I admire Jamal because he always sees the sunny side of life. He’s a born optimist (Tôi ngưỡng mộ Jamal bởi anh ấy luôn nhìn được những mặt tích cực của cuộc sống. Anh ấy là người lạc quan bẩm sinh).

 

9. Culture vulture: Kền kền văn hoá. Người yêu thích các loại hình văn hoá - nghệ thuật như: hội hoạ, văn học, âm nhạc…

 

Ví dụ: John spends most of his weekends reading books or attending art exhibitions. He’s a real culture vulture (John dành phần lớn thời gian ngày cuối tuần của anh ấy để đọc sách, hoặc tham gia các triển lãm hội hoạ. Anh ấy là một kền kền văn hoá).

 

10. Eager beaver: Người rất chăm chỉ và nhiệt huyết. Dùng để chỉ một người (thông thường nhiệt huyết quá mức) luôn chăm chỉ để hoàn thành công việc hoặc đạt được mục tiêu nào đó.

 

Ví dụ: She always does her English grammar homework and even asks for extra exercises on the weekend. What an eager beaver! (Cô ấy luôn hoàn thành bài tập tiếng Anh và hỏi thêm nhiều bài nữa. Thật là một người chăm chỉ!).

 

eager-beaver

 

11. Earth mother: Mẹ Trái Đất. Chỉ người phụ nữ luôn quan tâm, ân cần, chu đáo; có bản năng của người mẹ.

 

Ví dụ: Even as young girl, Ida showed herself to be an earth mother. She always helped her mother to look after her younger brothers and sisters (Ngay từ khi còn trẻ, Ida đã thể hiện cô ấy như người mẹ Trái Đất. Cô ấy luôn giúp đỡ mẹ của mình trông nom em trai và em gái).

 

12. Family man: Người đàn ông của gia đình. Người đàn ông luôn cống hiến cho gia đình.

 

Ví dụ: Harvey has become a family man. He spends all of his spare time with his children (Harvey đã trở thành người đàn ông của gia đình. Anh ấy luôn dành mọi thời gian rảnh của mình cho những đứa trẻ).

 

13. Go-getter: Người tham vọng. Một người luôn có tham vọng theo đuổi mục tiêu của mình.

 

Ví dụ: Isaac is a real go-getter (Isaac thật sự là một người tham vọng).

 

14. Good egg: Người đáng tin cậy, tốt bụng.

 

Ví dụ: Marry was the type of person who would have helped anyone - a real good egg (Mary là kiểu người mà sẽ giúp đỡ bất cứ ai - một người thật sự tốt bụng).

 

15. Jack-of-all-trades: Người mà nghề gì cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào.

 

Ví dụ: From car repair to hairdressing, Frank can do it all. He is a jack-of-all-trades (Từ sửa chữa ô tô đến tạo kiểu tóc, Frank đều có thể làm được. Anh ấy đúng là một người biết tuốt).

 

jack-of-all-trades

 

16. Man/ Woman of his world: Người giữ lời hứa (Luôn thực hiện lời hứa của mình).

 

Ví dụ: You can trust Samuel. He is a man of his world (Cậu có thể tin tưởng Samuel. Anh ấy là một người giữ chữ tín).

 

17. Mover and shaker: Ai đó có ý kiến được tôn trọng, có sức ảnh hưởng.

 

Ví dụ: He was a mover and shaker in the world of politics (Anh ấy là một người có tầm ảnh hưởng trong thế giới chính trị).

 

18. Smart cookie: Người thông minh. Người sáng suốt và thông minh, giỏi trong việc xử lý các tình huống khó khăn.

 

Ví dụ: Why don’t we ask Harley to help us solve our problem? I’ve been told that she’s a smart cookie (Tại sao chúng ta không nhờ Harley giải quyết vấn đề này? Tôi nghe bảo rằng cô ấy là một người thông minh).

 

19. Teacher’s pet: Học trò cưng. Người học sinh được thầy cô yêu thích (Cụm từ này có thể được sử dụng mang cả nghĩa tích cực và tiêu cực).

 

Ví dụ: The teacher is never angry when Albert forgets to do his homework. He is the teacher’s pet (Giáo viên không bao giờ tức giận khi Albert quên làm bài tập. Anh ấy là học trò cưng đấy!).

 

20. Whizz kid: Thần đồng. Người rất thông minh và thành công

 

Ví dụ: I’ve never seen anyone learn English grammar tenses faster than Andre. In only two weeks, he knew everything about the present perfect simple - what a whizz kid! (Tôi chưa thấy ai học ngữ pháp các thì tiếng Anh nhanh hơn. Andre. Trong vòng 2 tuần mà cậu ấy đã biết tất tần tật về thì hiện tại hoàn thành - quả là một thần đồng!).

 

Trên đây là tổng hợp các Idioms miêu tả tính cách con người. Hãy cùng Phil Online tiếp tục khám phá các idioms về chủ đề khác nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt.

 

Xem thêm: Tổng hợp các Idioms chủ đề tình yêu

học thử tiếng anh online miễn phí

Mọi thông tin chi tiết về chương trình và đăng ký học thử tiếng Anh trực tuyến miễn phí, xin vui lòng liên hệ:

Phil Online - Tiếng Anh online 1 kèm 1 chất lượng cao

 • Hotlines: 0909.720.092 - 0909.270.092

 • Email: philonline@philenglish.vn

 • Website:  https://philonline.vn/

 • Fanpage: Phil Online 

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

icon
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu