Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành công nghệ thông tin

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành công nghệ thông tin

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành công nghệ thông tin

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Phil Online cung cấp chương trình học tiếng Anh Online 1 kèm 1 theo từng mục đích khác nhau dành cho mọi đối tượng như Tiếng Anh giao tiếp Online, Luyện thi chứng chỉ IELTS/ TOEIC Online, Tiếng Anh Online cho người đi làm, Tiếng Anh Online cho trẻ em… Mỗi chương trình đều được sắp xếp theo level cụ thể của học viên.

SDG Topics giúp học viên hiểu được các vấn đề toàn cầu, nắm bắt các từ khóa “hot” quốc tế, đồng thời phát triển khả năng bày tỏ quan điểm về các vấn đề mang tính toàn cầu, nâng cao tư duy logic và mở rộng góc nhìn theo quan điểm quốc tế.

Callan for Kids được phát triển bởi hiệp hội Callan Anh quốc, là chương trình học tiếng Anh dành riêng cho trẻ em, giúp trẻ nâng cao phản xạ và cải thiện phát âm thông qua các nội dung trò chuyện gần gũi.

Trong khóa học Tiếng Anh Thương mại, học viên sẽ được rèn luyện qua những mẫu câu và tình huống thường gặp trong môi trường kinh doanh thực tế như đàm phán, giao tiếp qua điện thoại và email, tham dự cuộc họp hoặc trình bày trước đối tác. Điểm đặc biệt của môn học là việc kết hợp kiến thức với các hoạt động nhập vai, giúp bạn không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn tự tin sử dụng tiếng Anh trong công việc hàng ngày. Thông qua từng buổi học, học viên sẽ được củng cố từ vựng, cấu trúc và cách diễn đạt chuyên nghiệp, từ đó hình thành phản xạ tự nhiên trong giao tiếp thương mại.

Làm sao để nhận biết các em đang ở trình độ nào khi học tiếng Anh online? Tham khảo ngay bảng mô tả năng lực theo từng cấp độ từ nhập môn đến nâng cao tại hệ thống đào tạo của Phil Online.

Chương trình học tiếng Anh online 1 kèm 1 cho trẻ em bằng phương pháp trực quan sinh động, giúp trẻ cải thiện khả năng giao tiếp, phản xạ tiếng Anh nhanh chóng và hiệu quả chỉ sau một khóa học!

Mỗi một chuyên ngành sẽ có những từ vựng liên quan khác biệt nhau. Để giúp các bạn nắm được các từ vựng cơ bản theo từng chuyên ngành, Phil Online sẽ tổng hợp từ nhiều nguồn để giúp bạn bổ sung vốn từ vựng cho riêng mình.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin.

- Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

- OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI

- Packet: Gói dữ liệu

- Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

- Port /pɔːt/: Cổng

- Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ

- Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý

- Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác

- Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ

- Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa

- Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm

- Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự

- Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình

- Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức

- Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật

- Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác

- Ferrite ring (n): Vòng nhiễm từ

- Abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn

- Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích

- Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc

- Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng

- Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh

- Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực

- Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ

- Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận

- Chief/tʃiːf/ : giám đốc

- Common /ˈkɒmən/: thông thường,

- Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích

- Consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn

- Convenience convenience: thuận tiện

- Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng

- Database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu

- Deal /diːl/: giao dịch

- Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu

- Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết

- Develop /dɪˈveləp/: phát triển

- Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn ch

- Operating system: hệ điều hành

- Multi-user: Đa người dùng

- Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.

- PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

- Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.

- Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

- Broad classification: Phân loại tổng quát

- Cluster controller: Bộ điều khiển trùm

- Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

- Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

- Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

- Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing

- Subject entry: thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm

 

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành Công nghệ thông tin. Hãy tiếp tục cùng Phil Online - Học tiếng Anh trực tuyến tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về các chuyên ngành khác nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

 

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu