Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành kinh tế

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành kinh tế

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành kinh tế

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for Speakers of Other Languages

IELTS stands for International English Language Testing System. It is a test of English language skills designed for Students who want to study in the medium of English either at university, college or secondary school.

This workbook has been written for students who are planning to sit either the general training or the academic modules of the IELTS exam. It covers some of the main vocabulary points that you will need for, or come across in, the listening, reading, writing and speaking sections of the exam. We hope that you find the modules in this book useful and that the vocabulary you acquire will help you to achieve the grade you want in the IELTS.

Examination papers from the University of Cambridge Local Examination Syndicate.

Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for Speakers of Other Languages

230 IELTS Writing Samples. More than 70 Samples for writing task 1 and more than 170 Samples for writing task 2

Mỗi một chuyên ngành sẽ có những từ vựng liên quan khác biệt nhau. Để giúp các bạn nắm được các từ vựng cơ bản theo từng chuyên ngành, Phil Online sẽ tổng hợp từ nhiều nguồn để giúp bạn bổ sung vốn từ vựng cho riêng mình.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế nhé.

1

Agent

Đại lý, đại diện

2

Abatement cost

Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)

3

Ability and earnings

Năng lực và thu nhập

4

Ability to pay

Khả năng chi trả

5

Advantage

Lợi thế

6

Acceptance

Chấp nhận thanh toán

7

Account

Tài khoản

8

Advance

Tiền ứng trước

9

Advance Corporation Tax (ACT)

Thuế doanh nghiệp ứng trước

10

Advertising

Quảng cáo

11

Aggregate

Tổng số, gộp

12

Amortization

Chi trả từng kỳ

13

Analysis

Phân tích

14

Annual capital charge

Chi phí vốn hàng năm

15

Asset

Tài sản

16

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

Hiệp hội các nước Đông nam Á.

17

Average

Số trung bình

18

Average product

Sản phẩm bình quân

19

Average productivity

Năng suất bình quân

20

Average revenue

Doanh thu bình quân

21

Average total cost

Tổng chi phí bình quân

22

Bad money drive out good

Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt

23

Budget

Ngân sách

24

Budget deficit

Thâm hụt ngân sách

25

Budget surplus

Thặng dư ngân sách

26

Balance of payment

Cán cân thanh toán

27

Bank

Ngân hàng

28

Bank bill

Hối phiếu ngân hàng

29

Bank credit

Tín dụng ngân hàng

30

Bank loan

Khoản vay ngân hàng

31

Bankruptcy

Sự phá sản

32

Barter

Hàng đổi hàng

33

Base rate

Lãi suất gốc

34

Basic industries

Những ngành cơ bản

35

Bid

Đấu thầu

36

Bilateral assistance

Trợ giúp song phương

37

BIS

Ngân hàng thanh toán quốc tế

38

Black market

Chợ đen

39

Book value

Giá trị trên sổ sách

40

Break-even

Hòa vốn

41

Brooker

Người môi giới.

42

Brokerage

Hoa hồng môi giới

43

Business

Kinh doanh

44

Business cycle

Chu kỳ kinh doanh

45

Business risk

Rủi ro kinh doanh

46

Capital

Vốn

47

Cash

Tiền mặt

48

Cash flow

Luồng tiền

49

Ceiling

Mức trần

50

Central Bank

Ngân hàng trung ương

51

Cheque

Séc

52

Circulating capital

Vốn lưu động

53

Collateral security

Vật thế chấp

54

Commercial

Thương mại

55

Company

Công ty

56

Competitive markets

Thị trường cạnh tranh

57

Compound interest

Lãi kép

58

Concentration

Sự tập trung

59

Consumer

Người tiêu dùng

60

Concesionary prices / rates

Giá / Tỷ suất ưu đãi

61

Corporation

Tập đoàn

62

Cost

Chi phí

63

Cost – benefit analysis

Phân tích chi phí – lợi ích

64

Customs barrier

Hàng rào thuế quan

65

Credit

Tín dụng

66

Control

Kiểm soát

67

Creditor

Chú nợ

68

Current assets

Tài sản lưu động

69

Current income

Thu nhập thường xuyên

70

Current prices

Giá hiện hành (thời giá)

71

Cycling

Chu kỳ

72

Data

Số liệu, dữ liệu

73

Debt

Nợ

74

Deficit

Thâm hụt

75

Demand

Cầu

76

Depreciation

Khấu hao

77

Devaluation/ Dumping

Phá giá

78

Development strategy

Chiến lược phát triển

79

Deviation

Độ lệch

80

Direct costs

Chi phí trực tiếp

81

Direct debit

Ghi nợ trực tiếp

82

Direct taxes

Thuế trực thu

83

Discount

Chiết khấu

84

Disinvestment

Giảm đầu tư

85

Dispersion

Phân tán

86

Distribution

Phân phối

87

Dividend

Cổ tức

88

Domestic

Trong nước

89

Earning

Thu nhập

90

Earnest money

Tiền đặt cọc

91

Economic

Kinh tế

92

Efficiency

Tính hiệu quả; Tính hiệu dụng

93

Equities

Cổ phần

94

Exchange

Trao đổi

95

Exchange rate

Tỷ giá hối đoái

96

Export

Xuất khẩu, hàng xuất khẩu

97

Export promotion

Khuyến khích xuất khẩu

98

Emolument

Thù lao (ngoài lương chính)

99

Expectation

Dự tính

100

Exploitation

Khai thác; bóc lột

 

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành kinh tế. Hãy tiếp tục cùng Phil Online - Học tiếng Anh trực tuyến tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về các chuyên ngành khác nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

 

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản FastBuy247. Đăng ký

 Lấy mật khẩu