Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành ngân hàng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành ngân hàng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thiết yếu cho chuyên ngành ngân hàng

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Examination papers from University of Cambridge ESOL Examinations: English for Speakers of Other Languages

230 IELTS Writing Samples. More than 70 Samples for writing task 1 and more than 170 Samples for writing task 2

IELTS stands for International English Language Testing System. It is a test of English language skills designed for Students who want to study in the medium of English either at university, college or secondary school.

About the book This book has been written for candidates preparing for the revised version of the International English Language Testing System, known as IELTS. This is a test designed to assess the English language skills of non-English speaking students seeking to study in an English speaking country.

This workbook has been written for students who are planning to sit either the general training or the academic modules of the IELTS exam. It covers some of the main vocabulary points that you will need for, or come across in, the listening, reading, writing and speaking sections of the exam. We hope that you find the modules in this book useful and that the vocabulary you acquire will help you to achieve the grade you want in the IELTS.

Mỗi một chuyên ngành sẽ có những từ vựng liên quan khác biệt nhau. Để giúp các bạn nắm được các từ vựng cơ bản theo từng chuyên ngành, Phil Online sẽ tổng hợp từ nhiều nguồn để giúp bạn bổ sung vốn từ vựng cho riêng mình.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng nhé.

Staff movements (n): luân chuyển nhân sự, nhân viên

Retire (v): nghỉ hưu

Dismiss (v): sa thải, đuổi việc

Division (n): phòng ban

Finance (v): tài trợ

Appointment (n): sự bổ nhiệm

Multinational (a): đa quốc gia

Investor (n): nhà đầu tư

Stake (n): tiền đầu tư, cổ phần

Inherit (v): thừa kế

Accountant(n): nhân viên kế toán

Lend(v): cho vay

Borrow (v): cho mượn

Rent (v): thuê

Acquire (v): mua, thôn tỉnh

Distribution (n): phân phối, phân phát

Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp

Purchase (v): mua, giành được

Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán

Stock market (n): thị trường chứng khoán

Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học

Opportunity (n): cơ hội

Challenge (n): thử thách

Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp

Intensive course (n): khóa học liên tục, cấp tốc

Commerce: thương mại

Costly: tốn kém

Respond to sb/ st: phản ứng, trả lời trước ai, cái gì

Tobe responsible for sb/st: chịu trách nhiệm trước ai/ cái gì

Communicate with sb: giao tiếp với ai

Pioneer (n): người đi tiên phong

Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại

lnheritance (n) : quyền thừa kế

Fortune (n): tài sân, vận may

Property (n): tài sản, của cải

Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền

Online account: tài khoản trực tuyến

Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm

Credit card: thẻ tín dụng

Debit card: thẻ ghi nợ

Rental contract: hợp đồng cho thuê

Discount (v): giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ

Credit limit: hạn mức tín dụng

Survey (v) & (n): khảo sát ,nghiên cứu, một cái nhìn tổng quát

Possession (n): sự sở hữu, trạng thái sở hữu

Equality (n): sự ngang bằng nhau

Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng

Charge (n): phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm

Emo (n): Bản ghi nhớ

Outsource (v): Thuê ngoài

Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ

Warehouse (n): Kho chứa đồ

Lease (v,n): Cho thuê

In-house (a): Tiến hành trong một nhóm, một tổ chức

Diversity (n): Tính đa dạng

Potential (n,v): Khả năng, tiềm lực , tiềm tàng

Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng

Campaign (n,v): Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch

Insecurity (n): Tính ko an toàn, tình trạng bấp bênh

Insuarance provider (n phr): nhà cung cấp bảo hiểm

Compensation (n): sự đền bù, bồi thường

Formal (adj): sang trọng

Overcharge (v): tỉnh quá số tiền

Demonstrate (v): khuếch trương

Commit (v): Cam kết

Short term cost: chi phí ngắn hạn

Long term gain: thành quả lâu dài

Expense (n): sự tiêu, phí tổn

Reservation (n): sự đặt chỗ trước

Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn

Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ

Corrupt (v): tham nhũng

Balance of payment (n): cán cân thanh toán

Balance of trade (n): cán cân thương mại

Budget (n): Ngân sách

Cost of borrowing: chi phí vay

Consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng

Acquire (v): mua, thôn tỉnh

Acquisition (n): việc mua lại, việc thôn tỉnh

Assembly line (n): Dây chuyền sản xuất

F loat (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi

Giant (11): Công ti khổng lồ

Sales agent: đại lý bán hàng

Sales department: bộ phận bản hàng, sales manager: giám đốc bản hàng.

Sales call: cuộc viếng thăm để chào hàng

Sales conference: hội nghị những người bản hàng

Sales drive: cuộc chạy đưa bản hàng

Sales lirgures: số liệu bản hàng

Sales forecast: dự đoán bản hàng

Sales outlet: đại lý bán hàng

Sales promotỉon: khuyến mãi giảm giá

Sales representative: đại diện bản hàng

Sales talk: thương lượng kinh doanh

Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ

Commercial bank: Ngân hàng thương mại

Central bank: Ngân hàng trung ương

Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang

Treasuries: Kho bạc

Investment bank: Ngân hàng đầu tư

Building society: Hiệp hội xây dụng

Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị

Internet bank: Ngân hàng trên mạng

Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế

Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm

Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên

Micro Finance (n) Tài chính vi mô

To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ

Private company: Công ty tư nhân

Public limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn

Multinational company: Công ty đa quốc gia

Transnational company: Công ty xuyên quốc gia

Joint Venture company: Công ty Liên doanh

Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh

Monopoly Company: Công ty độc quyền

100% foreign invested Company: Công ty 100% vốn nước ngoài

Destination: Điểm đến

Pulling: Thu hút

Incentive: Khuyến khích

Petition: Kiến nghị

Potential: Tiềm năng

Contribute: Đóng góp

Prioritise: Ưu tiên

Infrastructure: Cơ sở hạ tầng

Component: Linh kiện

Revenue: thu nhập

Interest: tiền lãi

Withdraw: rút tiền ra

Offset: sự bù đáp thiệt hại

Treasurer: thủ quỹ

Turnover: doanh số, doanh thu

Inflation: sự lạm phát

Surplus: thặng dư

Liability: khoản nợ, trách nhiệm

Depreciation: khấu hao

Financial policies: chính sách tài chính

Home] Foreign maket: thị trường trong nước! ngoài nước

Foreign currency: ngoại tệ

Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá

Price_ boom: việc giá cả tăng vọt

Board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ

Moderate price: giả cả phải chăng

Monetary activities: hoạt động tiền tệ

Speculatỉon/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ

Dumping: bán phá giá

Economic blockade: bao vây kinh tế

Guarantee: bảo hành

Insurance: bảo hiểm

Embargo: cấm vận

Account holder: chủ tài khoản

Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

Transfer: chuyển khoản

Agent: đại lý, đại diện

Customs barrier: hàng rào thuế quan

Invoice: hoá đơn

Mode of payment: phương thức thanh toán

Financial year: tài khoản

Joint venture: công ty liên doanh

Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

Mortage: cảm có , thê nợ

Share: cổ phần

Shareholder: người góp cổ phần

Earnest money: tiền đặt cọc

Payment in arrear: trả tiền chậm

Confiscation: tịch thu

Preferential duties: thuế ưu đãi

National economy: kinh tế quốc dân

Economic cooperation: hợp tác ktế

International economic aid: viện trợ ktế qtế

Embargo: cấm vận

Macro-economic: kinh tế vĩ mô

Micro-economic: kinh tế vi mô

Planned economy: ktế kế hoạch

Market economy: ktế thị trường

Regulation: sự điều tiết

The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế

Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế

Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản

Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế

Distribution of income: phân phối thu nhập

Real national income: thu nhập quốc dân thực tế

Per capita income: thu nhập bình quân đầu người

Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân

Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội

National Income: Thu nhập quốc dân (NI)

Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)

Supply and demand: cung và cầu

Potential demand: nhu cầu tiềm tàng

Effective demand: nhu cầu thực tế

Purchasing power: sức mua

Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều

Managerial skill: kỹ năng quản lý

Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu

Joint stock company: Công ty cổ phần

National firms: các công ty quốc gia

Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia

Holdirng company: Công ty mẹ

Affiliated/ Subsidiary company: Công ty con

Co-operative: hợp tác xã

Sole agent: đại lý độc quyền

Fixed capital: vốn cố định

Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển

Amortization/ Depreciation: khấu hao

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành ngân hàng. Hãy tiếp tục cùng Phil Online - Tiếng Anh trực tuyến tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về các chuyên ngành khác nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

 

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản FastBuy247. Đăng ký

 Lấy mật khẩu