Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Để học tiếng Anh online 1 kèm 1 hiệu quả, bên cạnh việc việc sử dụng phần mềm Classroom và Classin, Phil Online còn sử dụng phần mềm Zoom để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Smart Juniors là chương trình tiếp nối Smart Kids, được thiết kế cho trẻ từ 6 đến 12 tuổi đã hoàn thành Smart Kids 6 hoặc có trình độ tiếng Anh từ trung cấp trở lên.

Phil Online cung cấp khoá học IELTS trực tuyến 1 kèm 1 với đội ngũ giáo viên Philippines thành thạo về IELTS, có nhiều kiến thức, kinh nghiệm và chiến lược trong giảng dạy IELTS. Học viên được kiểm tra trình độ miễn phí và tư vấn lộ trình học phù hợp với từng mục tiêu.

Làm sao để nhận biết các em đang ở trình độ nào khi học tiếng Anh online? Tham khảo ngay bảng mô tả năng lực theo từng cấp độ từ nhập môn đến nâng cao tại hệ thống đào tạo của Phil Online.

Write Source là một chương trình học kỹ năng Viết tiếng Anh có hệ thống dành cho trẻ em. Dựa trên bộ giáo trình nổi tiếng cùng tên của Mỹ, chương trình này giúp học sinh từng bước nâng cao kỹ năng viết, từ những câu ngắn đơn giản đến các đoạn văn và bài luận phức tạp hơn, từ đó các em có thể tự tin viết các bài dài.

Time to Talk là chương trình học tiếng Anh được thiết kế dành riêng cho lứa tuổi thiếu nhi ở trình độ trung cấp. Khóa học hướng đến việc phát triển song song hai kỹ năng quan trọng: đọc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Anh.

Cùng Phil Online học từ vựng tiếng Anh về tên các loài chim bạn nhé!

 

Crow /krou/  Con Quạ – Crows are black.

Peacock /'pi:kɔk/ Con công trống – There’s a peacock in the courtyard.

Dove /dʌv/  Chim Bồ Câu – The dove is a symbol of peace.

Sparrow /´spærou/  Chim sẻ – The sparrow has a worm in its beak.

Goose  /gu:s/  Con ngỗng cái – It was a wild goose chase.

Ostrich /´ɔstritʃ/  Đà Điểu Châu Phi – The ostrich has wings, but it cannot fly.

Pigeon /'pɪdʒɪn/  Chim bồ câu – Have you ever seen a baby pigeon?

Turkey /ˈtɜrki/  Gà Tây – A turkey is a little bigger than a chicken.

Hawk /hɔ:k/ Con Diều Hâu, Chim Ưng – Hawks are birds of prey.

Bald eagle  Đại Bàng Trắng – A bald eagle is a large white – headed eagle.

Raven /'reivn/  Con Quạ– It’s not a crow. It’s a raven.

Parrot  /´pærət/  Con Vẹt – A parrot can imitate human speech.

Flamingo /flə´miηgou/ Chim Hồng Hạc  – A flamingo was etched on his shirt.

Seagull /ˈsiː.ɡʌl/  Chim Hải Âu – Tom seems to enjoy just sitting on the dock and watching the seagulls.

Swallow /'swɔlou/  Chim Én– Look! Swallows are flying in the sky!

Blackbird / ´blæk¸bə:d / Chim Két  – The blackbird is found in every country of Europe.

Penguin Chim Cánh Cụt– There were penguin footprints in the sand.

Robin /´rɔbin/  Chim Cổ Đỏ – A robin is easy to identify because of its red breast.

Swan /swɒn/  Chim Thiên Nga – All swans are white.

Owl /aʊl/  Con Chim Cú – Owls have big eyes.

Stork /stɔrk/ Con Cò  – A stork flew slowly past.

Woodpecker /´wud¸pekə/  Chim Gõ Kiến – The woodpecker pecked a hole in the tree.

 

 

Xem thêm: Học tiếng Anh Online - Xu hướng thịnh hành thế giới!

banner-hoc-thu(1)

Mọi thông tin chi tiết về chương trình và đăng ký học thử tiếng Anh trực tuyến miễn phí, xin vui lòng liên hệ:

Phil Online - Hệ thống tiếng Anh Online 1 kèm 1 lớn nhất Philippines

 • Hotlines: 0909.720.092 - 0909.270.092

 • Email: philonline@philenglish.vn

 • Website:  https://philonline.vn/

 • Fanpage: Phil Online

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu