Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Phil Online cung cấp chương trình học tiếng Anh Online 1 kèm 1 theo từng mục đích khác nhau dành cho mọi đối tượng như Tiếng Anh giao tiếp Online, Luyện thi chứng chỉ IELTS/ TOEIC Online, Tiếng Anh Online cho người đi làm, Tiếng Anh Online cho trẻ em… Mỗi chương trình đều được sắp xếp theo level cụ thể của học viên.

Time to Talk là chương trình học tiếng Anh được thiết kế dành riêng cho lứa tuổi thiếu nhi ở trình độ trung cấp. Khóa học hướng đến việc phát triển song song hai kỹ năng quan trọng: đọc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Anh.

We Sing We Learn là chương trình học tiếng Anh được thiết kế đặc biệt để giúp trẻ làm quen với ngôn ngữ thông qua âm nhạc.

Với môn học New Topic Conversation, bạn sẽ được trò chuyện cùng giáo viên về nhiều chủ đề thú vị – từ những câu chuyện quen thuộc trong cuộc sống đến các chủ đề sâu hơn về xã hội, công việc hay văn hóa.

CALLAN là phương pháp học tiếng Anh đặc biệt, được phát minh từ Anh quốc, giúp nâng cao tốc độ phản xạ ngôn ngữ gấp 4 lần! Khi tham gia khóa học tiếng Anh online cùng Phil Online, bạn sẽ tiếp cận được phương pháp CALLAN được ủy quyền chính thức từ Hiệp hội CALLAN Anh Quốc.

Ưu điểm của chương trình IELTS trực tuyến 1 kèm 1 trên ứng dụng Classroom là học viên được tuỳ chọn giờ học, lựa chọn giáo viên yêu thích, nội dung học bám sát nhu cầu và trình độ của từng học viên. Đội ngũ giáo viên IELTS xuất sắc sẽ giúp bạn đạt được band điểm mục tiêu chỉ trong thời gian ngắn.

Cùng Phil Online học từ vựng tiếng Anh về tên các loài chim bạn nhé!

 

Crow /krou/  Con Quạ – Crows are black.

Peacock /'pi:kɔk/ Con công trống – There’s a peacock in the courtyard.

Dove /dʌv/  Chim Bồ Câu – The dove is a symbol of peace.

Sparrow /´spærou/  Chim sẻ – The sparrow has a worm in its beak.

Goose  /gu:s/  Con ngỗng cái – It was a wild goose chase.

Ostrich /´ɔstritʃ/  Đà Điểu Châu Phi – The ostrich has wings, but it cannot fly.

Pigeon /'pɪdʒɪn/  Chim bồ câu – Have you ever seen a baby pigeon?

Turkey /ˈtɜrki/  Gà Tây – A turkey is a little bigger than a chicken.

Hawk /hɔ:k/ Con Diều Hâu, Chim Ưng – Hawks are birds of prey.

Bald eagle  Đại Bàng Trắng – A bald eagle is a large white – headed eagle.

Raven /'reivn/  Con Quạ– It’s not a crow. It’s a raven.

Parrot  /´pærət/  Con Vẹt – A parrot can imitate human speech.

Flamingo /flə´miηgou/ Chim Hồng Hạc  – A flamingo was etched on his shirt.

Seagull /ˈsiː.ɡʌl/  Chim Hải Âu – Tom seems to enjoy just sitting on the dock and watching the seagulls.

Swallow /'swɔlou/  Chim Én– Look! Swallows are flying in the sky!

Blackbird / ´blæk¸bə:d / Chim Két  – The blackbird is found in every country of Europe.

Penguin Chim Cánh Cụt– There were penguin footprints in the sand.

Robin /´rɔbin/  Chim Cổ Đỏ – A robin is easy to identify because of its red breast.

Swan /swɒn/  Chim Thiên Nga – All swans are white.

Owl /aʊl/  Con Chim Cú – Owls have big eyes.

Stork /stɔrk/ Con Cò  – A stork flew slowly past.

Woodpecker /´wud¸pekə/  Chim Gõ Kiến – The woodpecker pecked a hole in the tree.

 

 

Xem thêm: Học tiếng Anh Online - Xu hướng thịnh hành thế giới!

banner-hoc-thu(1)

Mọi thông tin chi tiết về chương trình và đăng ký học thử tiếng Anh trực tuyến miễn phí, xin vui lòng liên hệ:

Phil Online - Hệ thống tiếng Anh Online 1 kèm 1 lớn nhất Philippines

 • Hotlines: 0909.720.092 - 0909.270.092

 • Email: philonline@philenglish.vn

 • Website:  https://philonline.vn/

 • Fanpage: Phil Online

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu